Loader

Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn | Đánh giá Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn | Đánh giá Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Khi nhắc đến phân khúc xe SUV 7 chỗ giá rẻ với chất lượng tốt thì không thể không nói đến Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn. Tuy vẻ ngoài không có gì ấn tượng nhưng hệ thống đèn chiếu sáng khá đầy đủ, đều dùng bóng LED. Phần nội thất với chất liệu da cao cấp, hệ thống điều hòa sạch và mát ở mọi vị trí. Cùng với đó là động cơ vận hành mạnh mẽ và bền bỉ giúp bạn yên tâm di chuyển trên mọi nẻo đường.

1. Tổng quan chung về Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

1.1. Về thiết kế ngoại thất Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Vinfast lấy cảm hứng từ mẫu xe SUV của thương hiệu nổi tiếng trên thế giới BMW X5 thế hệ thứ 5 để thiết kế ngoại thất cho dòng xe Lux SA2.0. Cùng với đó là kích cỡ tổng thể lần lượt là dài, rộng, cao tương ứng là 4.940 x 1.960 x 1.773 mm. Chiều dài cơ sở là 2933 mm tạo nên vóc dáng khỏe mạnh.

Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn
Ngoại thất Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Phần đầu xe Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn là bộ lưới tản nhiệt được thiết kế theo thanh ngang. Cùng với đó là cụm đèn pha chiếu sáng theo công nghệ LED. Hãng Vinfast vẫn không qua đính kèm logo chữ V trải dài ở đầu xe. Phần thân xe với những đường gân dập nổi mạnh mẽ. Đuôi xe ấn tượng với dãi đèn LED nhiều màu được thiết kế đồ họa hình chữ V.

1.2. Về thiết kế nội thất Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Tất cả các ghế trên xe Vinfast SA2.0 đều được bọc da cao cấp. Xem kẽ đó là các chi tiết gỗ và nhôm để tăng nét sang trọng và sáng bóng cho nội thất xe. Với màn hình thông tin lái 7 inch nên hiển thị khá đầy đủ mọi thông tin. Nổi bật nhất là màn hình giải trí lớn với kích cỡ 10.4 inch kết nối với nhiều cổng khác nhau. Thông qua dàn âm thanh 8 loa giúp bạn tận hưởng những giai điệu âm nhạc sống động và chân thật nhất.

Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn
gia xe lux sa tieu chuan

1.3. Về động cơ Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Hãng Vinfast đã trang bị cho xe Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn động cơ Turbo 2.0L tạo nên công suất tối đa 228 mã lực và mô-men xoắn 350 Nm. Cùng với đó là hộp số tự động 8 cấp giúp xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình. Chỉ với 1 phút là bạn đã có thể tăng tốc từ 0 – 100km/h. Ngoài ra, sự tham gia của hệ thống van biến thiên sẽ giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

1.4. Về tính năng an toàn Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Khi nhắc đến tính năng an toàn trên xe Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn thì đây là chiếc SUV xuất sắc dành được xếp hạng 5 sao. Đây là mức cao nhất trong hệ thống đánh giá an toàn của ASEAN NCAP với tổng số điểm là 84,46/100 điểm. Như:

  • Hệ thống phanh trước/sau
  • Hệ thống ABS, EBD, BA
  • Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến), Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
  • Camera lùi 360 độ
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Chức năng Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
  • Hệ thống 6 túi khí

2. Giá niêm yết Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Phiên bản xe Giá niêm yết cũ Giá niêm yết mới
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 1.552.090.000 1.226.165.000

Trong đó:

  • Giá niêm yết cũ là mức giá do nhà sản xuất đưa ra khi sản phẩm Lux SA2.0 Tiêu chuẩn ra mắt thị trường.
  • Giá niêm yết xe Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn mới là giá cũ đã giảm 10%. Mức giá này dành cho những khách hàng thanh toán 100% ngay lần đầu tiên.

Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

3. Màu xe Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn đem lại 8 màu ngoại thất để bạn lựa chọn. Đó là các màu sau:

  • Đỏ quyền lực
  • Xanh may mắn
  • Nâu ấm áp
  • Cam quyến rũ
  • Bạc sang trọng
  • Đen huyền bí
  • Xám tinh tế
  • Trắng thanh lịch

Mỗi một gam màu sẽ đem lại cho bạn sự may mắn và tài lộc nếu hợp tuổi. Vì thế, bạn có thể dựa vào thuyết phong thủy để chọn cho mình màu xe thích hợp nhất. Hoặc có thể chọn theo sở thích vừa mắt.

4. Giá lăn bánh Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Phiên bản xe Giá niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại TPHCM Giá lăn bánh tại các tỉnh
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 1.226.165.000 1.414.470.675 1.389.947.375 1.370.947.375

Trong đó:

  • Phí trước bạ: Đây là mức phí bắt buộc phải chi để sở hữu tài sản hợp pháp theo quy định của nhà nước. Nếu bạn ở tại Hà Nội là sẽ đóng phí là 12%, còn ở TPHCM và các tỉnh tính là 10% dựa theo mức giá niêm yết.
  • Phí đăng kiểm: Loại phí này dùng để kiểm tra chất lượng xe để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông. Phí này tính chung là 340.000.
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: Nó hỗ trợ phần nào chi phí nếu có tai nạn xảy ra. Mức phí hiện tại dùng chung cho mọi dòng xe 4 bánh là 480.700.
  • Phí bảo hiểm vật chất: Mức phí này không bắt buộc bạn phải tham gia nhưng nó sẽ giúp bạn giảm bớt gánh nặng tài chính nếu xảy ra sự cố trong quá trình lái xe. Hiện phí này tính 1,5% so với giá niêm yết.
  • Phí biển số: Nó dùng để cấp biển số xe và cấp giấy đăng ký xe ô tô. Nếu bạn ở TPHCM và Hà Nội sẽ tính chung mức phí làm biển số xe là 20 triệu. Các tỉnh còn lại sẽ là 1 triệu.
  • Phí bảo trì đường bộ: Mức phí này dùng để bảo trì, nâng cấp hay sửa chữa các tuyến đường giao thông. Hiện số tiền phải đóng là 1.560.000 /năm.

5. Mua trả góp Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Hình thức mua xe trả góp hiện không còn xa lạ gì nhiều với người dùng Việt. Nó là giải pháp cho những ai chưa đủ điều kiện tài chính hoặc muốn dồn vốn đầu tư các khoản khác. Chúng ta chỉ cần chi trước 20% giá trị xe là đã có thể sỡ hữu ngay chiếc Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn sang trọng và thời thượng. Chỉ từ 188 triệu nhân xe ngay.

Ngoài ra, lợi ích của mô hình này còn đem lại nhiều điều có giá trị cho người dùng. Ngân hàng hỗ trợ vay sẽ dành cho bạn thẻ tín dụng mua sắm lên đến 40 triệu và ưu tiên xét duyệt vay vốn nhanh hơn. Về phía đại lý và hãng xe thì các chương trình ưu đãi vẫn không thiếu phần dành cho người mua xe trả góp.

Vinfast Lux SA tiêu chuẩn
vinfast lux sa2.0 tieu chuan

6. Chương trình ưu đãi khi mua Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn

Tùy từng thời điểm mà hãng Vinfast và các cửa hàng, showroom ô tô sẽ có những chương trình khuyến mãi khác nhau. Mỗi khách hàng tham gia mua trực tiếp hay mua trả góp đều có những ưu đãi riêng.

  • Hỗ trợ lãi suất 0% trong 2 năm đầu và cam kết từ năm thứ 3 – 8 sẽ nhận được mức lãi suất dưới 10,5%. Đây là chương trình dành cho khách hàng mua Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn trả góp.
  • Giảm ngay 10% giá trị xe nếu thanh toán 100% lần đầu tiên.
  • Tặng nhiều phần quà có giá trị lên đến 30 triệu đồng như phiếu mua hàng, phiếu thay nhớt.
  • Áp dụng Voucher giảm giá 200 triệu.
Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn
lux sa tieu chuan

7. So sánh Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn với các phiên bản xe còn lại

7.1. So sánh về giá bán

Phiên bản xe Giá niêm yết

(tỷ đồng)

Giá lăn bánh (tỷ đồng)
Tại Hà Nội Tại TPHCM Tại các tỉnh
Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 1,226 1,396 1,371 1,352
Lux SA2.0 Nâng cao 1,298 1,477 1,451 1,432
Lux SA2.0 Cao cấp 1,451 1,648 1,619 1,601

Nhìn vào bảng giá thì giá Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn ở mức thấp nhất. Trong đó, nó thấp hơn bản Nâng cao khoảng 70 triệu và khoảng 150 so với bản Cao cấp. Sự chênh lệch giữa các phiên bản cũng không quá cao.

7.2. So sánh về màu sắc

Cả ba phiên bản của Vinfast Lux SA2.0 đều sở hữu 8 gam màu ngoại thất. Cụ thể là: Đỏ, Xanh, Nâu, Cam, Bạc, Đen, Xám, Trắng. Dù bạn chọn bản xe nào thì vẫn tìm được cho mình một màu xe yêu thích và cảm thấy hài lòng nhất.

7.3. So sánh về ngoại thất

Thông số so sánh Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp
Đèn pha LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn sương mù trước Có, tích hợp thêm chức năng chiếu góc
Cụm đèn hậu LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng Có và còn tích hợp thêm đèn tay nắm cửa
Gương chiếu hậu Chỉnh và gập tự động. Ngoài ra còn tích hợp thêm tính năng báo rẽ, sấy gương. Phần gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước Tự động
Kính cửa sổ Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm và chống kẹt ở mọi cửa
Kính cách nhiệt tối màu không 2 kính cửa sổ hàng ghế sau và 2 kính ô thoáng sau và kính sau
Lazang Hợp kim nhôm 19 inch Hợp kim nhôm 20 inch
Viền trang trí crom bên ngoài tại các cửa sổ Không
Kích cỡ lốp trước 255/50 R19 275/40 R20
Kích cỡ lốp sau 285/45 R19 315/35 R20

Ở thiết kế ngoại thất thì hệ thống đèn chiếu sang khá đầy đủ ở ba phiên bản. Vài điểm thì Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn lẫn bản Nâng cao đều có, chỉ bản Cao cấp là có sự vượt trội hơn.

7.4. So sánh về nội thất

Thông số Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp
Chất liệu nội thất Da tổng hợp màu đen Da Nappa, trần nỉ với 3 màu tùy chọn là be, đen hoặc nâu
Vô lăng 3 chấu bọc da, kết hợp chỉnh tay 4 hướng
Kiểm soát hành trình – Cruise
Hàng ghế 1 Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế 2 Gập cơ với tỷ lệ 40:20:40. Ngoài ra còn có thể trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Hàng ghế 3 Gập cơ, chia tỷ lệ 50:50
Điều hòa tại hàng ghế 1 Tự động, 2 vùng độc lập
Điều hòa tại hàng ghế 2 Cửa thông gió điều hòa
Điều hòa tại hàng ghế 3 Cửa gió ở giữa hai ghế
Tính năng nổi bật của hệ thống điều hòa Lọc gió, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Về thiết kế nội thất của cả 3 phiên bản của Lux SA2.0 đều như nhau. Chỉ riêng dòng Cao cấp có nhiều lựa chọn về màu nội thất và chức năng ghế ngồi.

Kết hợp cùng với các tiện ích đầy đủ với các tính năng hiện đại nhất tạo sự thoải mái và dễ chịu nhất cho người dùng. Như: màn hình cảm ứng màu 10.4 inch, hệ thống đèn nội thất bên trong xe đầy đủ. Chỉ kém về dàn âm thanh và chức năng phát wifi mà thôi.

7.5. So sánh về động cơ vận hành

Đây là một trong các yếu tố gây nhiều bất ngờ nhất bởi động cơ vận hành của 3 phiên bản LUX SA2.0 đều như nhau. Chúng đều dùng loại động cơ xăng 2.0L, 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC tăng áp. Cùng với đó là van biến thiên và phun nhiên liệu trực tiếp.

Khối động cơ này tạo ra mức công suất cực đại là 288 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 350 Nm. Đi kèm với hộp số tự động 8 cấp ZF. Đây là một trong các động cơ BMW được đánh giá là khá mạnh mẽ.

Sự khác biệt nằm ở trang bị hệ thống vận hành đi kèm. Đó là hệ thống dẫn động cầu sau, như tại bản Cao cấp lại nâng cao lên dùng hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Vì thế mà tốc độ lướt êm cực kỳ tuyệt vời.

Ngoài ra, mức tiêu hao nhiên liệu có sự chênh lệch rất lớn. Bản VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn và Nâng cao là 8,39 L/100km, trong khi đó bản Cao cấp lại tiêu hao10,92L/100km tính theo đường kết hợp. Đây là lợi ích khi bạn chọn dòng Tiêu chuẩn.

7.6. So sánh về tính năng an toàn

Thông số Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn Vinfast Lux SA2.0 Nâng cao Vinfast Lux SA2.0 Cao cấp
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe Không
Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera lùi
Camera 360 độ Không Có, tích hợp với màn hình
Hệ thống căng đai khẩn cấp Hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX Hàng ghế 2, ghế ngoài
Tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Tự động khóa cửa khi mở bằng chìa khóa
Cốp xe đóng/mở điện và mở bằng đá chân Không
Túi khí 6
Cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

Xét về tính năng an toàn thì ba phiên bản đều không khác biệt là mấy. Tuy nhiên, ở bản Tiêu chuẩn thì các tính năng công nghệ hiện đại nhất chưa được trang bị mà thôi.

Hy vọng với những thông tin chia sẻ chi tiết về Vinfast Lux SA2.0 tiêu chuẩn nói riêng và LUX SA2.0 nói chung sẽ giúp các bạn dễ dàng biết được đâu là sự chọn phù hợp với nhu cầu dùng của mình nhất. Nếu cần trải nghiệm thực tế hơn thì hãy tìm đến cửa hàng xe ô tô uy tín hay kenhmuaxe.com để nhận được sự tư vấn tận tình và chu đáo nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Gọi Ngay