Loader

Hướng dẫn thủ tục mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

Hướng dẫn thủ tục mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

Mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp thủ tục như thế nào? Số tiền cần trả trước khi mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp? Và số tiền góp hàng tháng là bao nhiêu? Đây là câu hỏi của rất nhiều khách hàng đang quan tâm. Trong bài viết hôm nay, xin chia sẻ và hỗ trợ mọi thắc mắc của Quý Khách. VinFast Fadil hiện có doanh số nổi trội nhất phân khúc xe hạng A. Với thiết kế hiện đại, nội thất tiện nghi sang trọng, động cơ khỏe, tính năng an toàn ổn định nên mẫu xe này đang được nhiều khách hàng chọn lựa.  Và đặc biệt là giá xe thấp, cùng với các chương trình giảm giá hấp dẫn, mua trả góp chỉ cần chuẩn bị trước 80 triệu.

1. Giá xe VinFast Fadil tiêu chuẩn mới nhất bao nhiêu?

Trước khi tìm hiểu về những vấn đề liên quan đến thủ tục mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp chúng ta cùng xem giá bán xe Fadil và giá lăn bánh là bao nhiêu

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 382,500,000
2 Giảm giá 46,000,000
3 Giá bán 336,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 49,968,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 386,468,200

Bên cạnh khoản tiền mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn theo giá niêm yết thì khách hàng phải trả thêm nhiều các khoản chi phí khác liên quan như: phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, lệ phí trước bạ, bảo hiểm xe… để xe có thể lăn bánh trên đường.

Giá lăn bánh phụ thuộc vào từng địa phương và giá giảm tùy vào từng thời điểm, Quý khách hàng có nhu cầu mua xe Vinfast Fadil trả góp, xin vui lòng gọi ngay Hotline của chúng tôi để có giá giảm và khuyến mãi tốt nhất.

Đối với những khách hàng chưa có đủ khả năng tài chính để mua trả thẳng, thì phương án mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp là tối ưu.

mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp
Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

2. Lãi suất mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp hiện nay

Lãi suất cho vay mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp hiện nay của các Ngân hàng là bao nhiêu? Vấn đề này được khá nhiều người quan tâm, bởi vì nhu cầu mua trả góp ngày càng tăng cao. Nắm được bảng lãi suất và những ưu đãi khi vay, người vay sẽ có những kế hoạch riêng cho mình.

Chi tiết bảng lãi suất cho vay trả góp mua ô tô Vinfast tại các Ngân hàng như sau:

STT NGÂN HÀNG LÃI SUẤT

1 NĂM

THỜI GIAN CHO VAY
1 Shinhan Bank 7,9% 84 tháng
2 TPBank 8,1% 84 tháng
3 VIB 8,2% 96 tháng
4 OCB 8,5% 96 tháng
5 UOB 7,8% 84 tháng
6 Techcombank 8,2% 84 tháng
7 VP Bank 8,1% 96 tháng
8 MB Bank 8,5% 84 tháng
9 SeaBank 8,0% 84 tháng
10 BanViet Bank 8,9% 84 tháng
11 Hongleong Bank 8,1% 84 tháng
12 PVCom Bank 8,6% 96 tháng
13 EximBank 8,4% 84 tháng
14 Standard Chartered 7,6% 84 tháng
15 Tài chính Jaccs 7,5% 84 tháng

Ghi chú: Lãi suất vay trả góp mua xe Vinfast Fadil tại các Ngân hàng được cập nhật liên tục trên website. Và mức lãi suất có thể thay đổi theo từng khu vực, từng thời kì và từng đối tượng khác nhau theo chính sách riêng của mỗi Ngân hàng.

Qua bảng lãi suất ở trên ta nhận thấy, hầu hết mức lãi suất ưu đãi của các Ngân hàng đều từ 12 -36 tháng đầu. Điều này có nghĩa nhằm mục đích tăng tính hấp dẫn của gói vay, đồng thời giảm áp lực tài chính cho người vay trong những ngày đầu mới nhận xe. Hết thời gian ưu đãi sẽ áp dụng lãi suất thả nổi dao động từ 10,5 – 12%/năm.

Riêng với các phiên bản xe Vinfast Fadil mới, người mua xe sẽ được hãng hỗ trợ vay trả góp với 0% lãi suất ở 2 năm đầu tiên. Khi có nhu cầu mua trả góp, bạn chỉ cần tới đại lý ô tô VinFast, trình bày nguyện vọng mua xe với nhân viên tư vấn mọi thủ tục sẽ được hướng dẫn nhiệt tình.

mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp
mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

3. Hồ sơ vay mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

3.1.  Khách vay mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp là cá nhân

  • Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước, hộ chiếu) và sổ hộ khẩu.
  • Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn hoặc giấy chứng nhận độc thân.
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập của người đứng tên vay mua xe Vinfast Fadil trả góp:
  • Giấy xác nhận lương, hợp đồng lao động, tài khoản cá nhân, sổ tiết kiệm.
  • Hợp đồng cho thuê nhà, cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu.
  • Giấy tờ xác nhận người vay là chủ sở hữu tài sản có giá trị như: bất động sản, xe ô tô khác, dây chuyền nhà máy, máy móc, nhà xưởng…
  • Nếu cá nhân có công ty riêng thì cần thêm: giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng kinh tế, báo cáo tài chính, bảng tổng hợp lương…

3.2. Khách vay mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp là doanh nghiệp

  • Giấy phép đăng ký kinh doanh.
  • Mã số thuế công ty.
  • Giấy bổ nhiệm chức vụ Giám đốc, bổ nhiệm Kế toán trưởng.
  • Giấy đăng ký sử dụng mẫu dấu.
  • Báo cáo tài chính năm gần nhất, báo cáo thuế, báo cáo hóa đơn VAT, hợp đồng kinh tế đầu ra, đầu vào.
mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp
Vinfast Fadil tiêu chuẩn

4. Quy trình mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

  • Bước 1: Khách hàng ký hợp đồng mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả gópvới đại lý xe ô tô.
  • Bước 2: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ mua xe trả góp để nộp cho Ngân hàng và chờ thông báo cho vay từ Ngân hàng. Trong thời gian này, Ngân hàng sẽ thẩm định và xét duyệt hồ sơ, nếu hồ sơ của bạn đạt Ngân hàng sẽ đứng ra bảo lãnh. Sau khi đã được Ngân hàng bảo lãnh, khách hàng sẽ nộp bảo lãnh và khoản tiền đối ứng cho đại lý bán xe ô tô.
  • Bước 3: Cửa hàng bán xe Vinfast Fadil xuất hóa đơn và tiến hành làm các thủ tục tiếp như: nộp phí đăng kiểm xe, lệ phí trước bạ, ra biển số xe… Hoàn tất ra biển số và đăng kiểm xe.
  • Bước 4: Khi có được giấy hẹn đăng ký, bạn sẽ nộp lại giấy hẹn cho Ngân hàng và hoàn tất thủ tục mua ô tô trả góp. Sau khi Ngân hàng đã giải ngân cho đại lý bán xe Vinfast, bạn sẽ ghé đại lý nhận xe và làm các thủ tục bàn giao xe.

5. Lịch trả góp hàng tháng khi mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

Giá lăn bánh Xe Vinfast Fadil ở trên là 386,00,000 với số tiền khách hàng cần trả trước tối thiểu là 86 triệu. Số tiền còn lại ngân hàng hỗ trợ là 300 triệu. Và thời gian vay 84 tháng, vậy số tiền góp hàng tháng là bao nhiêu?

Lưu ý: Khách hàng có thể trả nhiều hơn 100 triệu, 150 triệu, hoặc 200 triệu. Số tiền vay ngân hàng sẽ ít hơn và sồ tiền góp hàng tháng sẽ thấp. Thời gian vay tối đa 84-96 tháng, Quý khách hàng có thể trả trước hạn bất cứ khi nào muốn.

Xin mời các Bạn tham khảo bảng trả góp hàng tháng sau:

THÁNG GỐC CÒN LẠI GỐC HÀNG THÁNG
LÃI 1 THÁNG
TỔNG 1 THÁNG: GỐC + LÃI
0 300,000,000 0 0 0
1 296,428,571 3,571,429 1,750,000 5,321,429
2 292,857,143 3,571,429 1,729,167 5,300,595
3 289,285,714 3,571,429 1,708,333 5,279,762
4 285,714,286 3,571,429 1,687,500 5,258,929
5 282,142,857 3,571,429 1,666,667 5,238,095
6 278,571,429 3,571,429 1,645,833 5,217,262
7 275,000,000 3,571,429 1,625,000 5,196,429
8 271,428,571 3,571,429 1,604,167 5,175,595
9 267,857,143 3,571,429 1,583,333 5,154,762
10 264,285,714 3,571,429 1,562,500 5,133,929
11 260,714,286 3,571,429 1,541,667 5,113,095
12 257,142,857 3,571,429 1,520,833 5,092,262
13 253,571,429 3,571,429 1,928,571 5,500,000
14 250,000,000 3,571,429 1,901,786 5,473,214
15 246,428,571 3,571,429 1,875,000 5,446,429
16 242,857,143 3,571,429 1,848,214 5,419,643
17 239,285,714 3,571,429 1,821,429 5,392,857
18 235,714,286 3,571,429 1,794,643 5,366,071
19 232,142,857 3,571,429 1,767,857 5,339,286
20 228,571,429 3,571,429 1,741,071 5,312,500
21 225,000,000 3,571,429 1,714,286 5,285,714
22 221,428,571 3,571,429 1,687,500 5,258,929
23 217,857,143 3,571,429 1,660,714 5,232,143
24 214,285,714 3,571,429 1,633,929 5,205,357
25 210,714,286 3,571,429 1,607,143 5,178,571
26 207,142,857 3,571,429 1,580,357 5,151,786
27 203,571,429 3,571,429 1,553,571 5,125,000
28 200,000,000 3,571,429 1,526,786 5,098,214
29 196,428,571 3,571,429 1,500,000 5,071,429
30 192,857,143 3,571,429 1,473,214 5,044,643
31 189,285,714 3,571,429 1,446,429 5,017,857
32 185,714,286 3,571,429 1,419,643 4,991,071
33 182,142,857 3,571,429 1,392,857 4,964,286
34 178,571,429 3,571,429 1,366,071 4,937,500
35 175,000,000 3,571,429 1,339,286 4,910,714
36 171,428,571 3,571,429 1,312,500 4,883,929
37 167,857,143 3,571,429 1,285,714 4,857,143
38 164,285,714 3,571,429 1,258,929 4,830,357
39 160,714,286 3,571,429 1,232,143 4,803,571
40 157,142,857 3,571,429 1,205,357 4,776,786
41 153,571,429 3,571,429 1,178,571 4,750,000
42 150,000,000 3,571,429 1,151,786 4,723,214
43 146,428,571 3,571,429 1,125,000 4,696,429
44 142,857,143 3,571,429 1,098,214 4,669,643
45 139,285,714 3,571,429 1,071,429 4,642,857
46 135,714,286 3,571,429 1,044,643 4,616,071
47 132,142,857 3,571,429 1,017,857 4,589,286
48 128,571,429 3,571,429 991,071 4,562,500
49 125,000,000 3,571,429 964,286 4,535,714
50 121,428,571 3,571,429 937,500 4,508,929
51 117,857,143 3,571,429 910,714 4,482,143
52 114,285,714 3,571,429 883,929 4,455,357
53 110,714,286 3,571,429 857,143 4,428,571
54 107,142,857 3,571,429 830,357 4,401,786
55 103,571,429 3,571,429 803,571 4,375,000
56 100,000,000 3,571,429 776,786 4,348,214
57 96,428,571 3,571,429 750,000 4,321,429
58 92,857,143 3,571,429 723,214 4,294,643
59 89,285,714 3,571,429 696,429 4,267,857
60 85,714,286 3,571,429 669,643 4,241,071
61 82,142,857 3,571,429 642,857 4,214,286
62 78,571,429 3,571,429 616,071 4,187,500
63 75,000,000 3,571,429 589,286 4,160,714
64 71,428,571 3,571,429 562,500 4,133,929
65 67,857,143 3,571,429 535,714 4,107,143
66 64,285,714 3,571,429 508,929 4,080,357
67 60,714,286 3,571,429 482,143 4,053,571
68 57,142,857 3,571,429 455,357 4,026,786
69 53,571,429 3,571,429 428,571 4,000,000
70 50,000,000 3,571,429 401,786 3,973,214
71 46,428,571 3,571,429 375,000 3,946,429
72 42,857,143 3,571,429 348,214 3,919,643
73 39,285,714 3,571,429 321,429 3,892,857
74 35,714,286 3,571,429 294,643 3,866,071
75 32,142,857 3,571,429 267,857 3,839,286
76 28,571,429 3,571,429 241,071 3,812,500
77 25,000,000 3,571,429 214,286 3,785,714
78 21,428,571 3,571,429 187,500 3,758,929
79 17,857,143 3,571,429 160,714 3,732,143
80 14,285,714 3,571,429 133,929 3,705,357
81 10,714,286 3,571,429 107,143 3,678,571
82 7,142,857 3,571,429 80,357 3,651,786
83 3,571,429 3,571,429 53,571 3,625,000
84 0 3,571,429 26,786 3,598,214
Tổng 300,000,000 90,017,857 390,017,857

6. Lái thử xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Trước khi quyết định mua xe Vinfast fadil tiêu chuẩn trả góp, Quý khách hàng cần trực tiếp đến Showroom Vinfast để xem xe và lái thử, đây là bước quan trọng trước khi mua xe. Chúng tôi luôn có xe lái thử, quý khách có thể đến showroom hoặc alo cho Chúng tôi với dịch vụ lái thử xe Vinfast tận nhà. Sau khi quý khách hàng lái thử: cảm nhận cảm giác lái, khả năng tăng tốc, cách âm và hệ thống giải trí trên xe, rồi các Bạn sẽ đưa ra quyết định lấy xe và chọn màu xe cụ thể.

mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp
mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

7. Địa chỉ mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp

Hi vọng các thông tin của chúng tôi cung cấp ở trên đã giúp khách hàng có thêm căn cứ để có thể lựa chọn gói vay mua xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn trả góp ưu đãi từ các Ngân hàng. Nếu cần tư vấn thêm, bạn đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay Hotline của kenhmuaxe.com để được hỗ trợ tốt nhất ngay hôm nay.

Địa chỉ mua xe Vinfast Fadil trả góp tại Hà Nội, Cần thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, và các Tỉnh, Quý khách hàng vui lòng gọi ngay Hotline của Chúng Tôi 0901.479. 379 để được tư vấn tốt nhất.

Chúng Tôi hỗ trợ vay tối đa 85% giá trị xe, khách hàng chỉ bỏ ra số vốn ban đầu cực thấp, bằng việc liên kết với các ngân hàng cho vay mua xe ô tô uy tín. Bạn không phải thế chấp nhà cửa, hay bất kỳ tài sản nào, mà thế chấp chính chiếc xe của mình mua, ngân hàng chỉ cần giữ cavet xe của bạn.

Mua xe Vinfast Fadil trả góp bạn không phải tốn bất kỳ khoản phí nào, Kenhmuaxe sẽ hỗ trợ Bạn làm hồ sơ từ A đến Z và được hưởng lãi suất cạnh tranh, minh bạch và ổn định trong suốt thời gian vay. Với phương thức tiền lãi giảm dần theo dư nợ gốc, giúp khách hàng giảm bớt áp lực khi mua xe Vinfast  trả góp.

Bạn còn chần chờ gì nữa mà không gọi ngay cho Chúng Tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Gọi Ngay