Loader

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 phiên bản mới bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 phiên bản mới bao nhiêu?

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 được tính như thế nào? Những thắc mắc này sẽ được kenhmuaxe.com trả lời chi tiết dưới đây.Vinfast Lux A2.0 thuộc dòng xe sedan 5 chỗ hạng D của hãng xe hơi Việt Vinfast. Mẫu xe Lux A2.0 này được hãng Vinfast phát triển dựa trên nguyên mẫu xe BMW X5 phiên bản 6. Xe VinFast Lux A2.0 mới có giá niêm yết bao nhiêu?

1. Giá niêm yết xe Vinfast Lux A2.0 mới bao nhiêu tiền?

Bắt đầu từ 15/7/2020 hãng Vinfast sẽ không còn áp dụng chương trình mua hàng với ưu đãi 3 không nữa. Thay vào đó, hãng sẽ hỗ trợ phí trước bạ cho khách mua xe từ sau 15/7/2020 đến hết năm.

Vậy giá niêm yết các phiên bản mới xe Lux A2.0 là bao nhiêu? Mời bạn đọc tham khảo bảng giá xe Lux A2.0 chi tiết sau đây.

Phiên bản Giá Niêm Yết Giá mua xe trả góp

(lãi suất 0%  trong 2 năm đầu)

Giá mua trả thằng Giá xe trả góp (ưu đãi đã cấn trừ vốn đối ứng)

                   Khách mua xe trả trước

Vinfast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn (Base) 1.115.000.000 979.640.000 881.695.000 139.000.000
Vinfast Lux A2.0 bản nâng cao (Plus) 1.206.000.000 1.060.200.000 948.575.000 188.000.000
Vinfast Lux A2.0 bản cao cấp (Premium) 1.358.000.000 1.193.7700.000 1.074.450.000 222.000.000

Khi mua xe VinFast Lux A2.0 khách hàng sẽ nhận được những ưu đãi sau:

  • Trực tiếp giảm 20% giá xe đối với trường hợp khách hàng mua trả thẳng.
  • Xe được bảo hành trong thời gian 5 năm.
  • Với những khách hàng mua xe trả góp sẽ được hưởng ưu đãi % lãi suất vay trong 2 năm đầu tiên.

KHUYẾN MẠI MUA XE VINFAST LUX A2.0

Hiện nay, giá xe Vinfast Lux A2.0 đã được ưu đãi tính phí trước bạ và các khoản ưu đãi khác. Mục đích của hãng nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cho người mua và tối ưu lợi ích.

Ngoài ra, người mua cũng có thể tham khảo cho tiết giá bán tại đại lý cụ thể.

giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0
Hình Ảnh xe Vinfast Lux A2.0

2. Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 được tính như thế nào?

Để tính giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0, ngoài việc cộng thêm 10% thuế VAT và còn phải tính thêm các khoản thuế, phí bắt buộc như:

  • Thuế trước bạ 12% với khách hàng tại Hà Nội và khách hàng ở các tỉnh thành khác là 10%.
  • Phí biển số với khách hàng ở Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng co khách hàng tại các tỉnh thành khác.
  • Phí bảo trì đường bộ 1,560 triệu đồng/năm, đăng kiểm 240 nghìn.
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Sau đây, kenhmuaxe.com sẽ tạm tính giá lăn bánh các phiên bản mới của dòng xe Vinfast Lux A2.0. Lưu ý, giá lăn bánh xe Lux A 2.0 dưới đây đã áp dụng mức giảm 50% lệ phí trước bạ dành cho những mẫu xe lắp ráp trong nước.

Bảng giá lăn bánh xe Lux A2.0 dưới đây đã áp dụng giá niêm yết mới và đã khấu trừ ưu đãi từ hãng VinFast từ tháng 11/2020.

giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0
giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 tiêu chuẩn

2.1. Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Lệ phí trước bạ 135.480.000 112.900.000 124.190.000 112.900.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.921.500 13.921.500 13.921.500 13.921.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.053.477.200 1.033.402.20 1.045.402.200 1.014.402.200
giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0
giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 nâng cao

2.2. Giá lăn bánh xe Vinfast A2.0 bản nâng cao

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Lệ phí trước bạ 146.040.000 121.700.000 133.870.000 121.700.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.977.500 14.977.500 14.977.500 14.977.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.130.858.200 1.106.858.200 1.120.858.200 1.091.858.200
giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0
giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 cao cấp

2.3. Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 bản cao cấp

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.074.400.000 1.074.400.000 1.074.400.000 1.074.400.000
Lệ phí trước bạ 164.784.000 137.320.000 151.052.000 137.320.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.965.000 16.965.000 16.965.000 16.965.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.274.345.700 1.237.345.700 1.251.345.700 1.237.345.700

Bảng giá lăn bánh xe Lux A2.0 đã được trình bày một cách chi tiết và dễ hiểu nhất. Và, nếu khách hàng có nhu cầu mua xe trả góp, hãy liên hệ với đại lý Vinfast hay các Ngân hàng để được báo hạn mức vay, thời gian vay và các phương thức trả nợ nhé.

3. Đánh giá chung về các ơhieen bản xe Vinfast LuxA 2.0

3.1. Đánh giá về thông số kỹ thuật xe Lux A2.0 mới

Cả 3 phiên bản xe VinFast Lux A 2.0 đều có chung một kích thước và khối lượng đó là 4.973 x 1.900 x 1.500mm, chiều dài cơ sở 2.968mm. Khoảng sáng gầm 150mm và trọng lượng không tải của xe là 1.795kg.

TT THÔNG SỐ VINFAST LUX SA 2.0 BASE VINFAST LUX SA 2.0 PLUS VINFAST LUX SA 2.0 PREMIUM
1 Kích thước tổng thể (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
2 Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
3 Khoảng sáng gầm (mm) 150
4 Trọng lượng không tải (kg) 1.795

3.2. Về ngoại thất xe Vinfast Lux A2.0

Thiết kế ngoại thất của các phiên bản mới xe VinFast Lux A2.0 với phong cách hiện đại và toát nét đặc trưng của dòng xe Việt. Logo VinFast nằm chính giữa đầu xe, phía ngoài là đường viền chữ V lớn hơn được cách điệu và nối liền dải đèn LED ban ngày. Cụm đèn pha LED nằm trên hốc gió 2 bên được thiết kế thấp hơn thông thường.

Thân xe Lux A2.0 có các đường gờ nổi cân đối, gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ chỉnh điện, mâm hợp kim 5 chấu kép. Đuôi xe được thiết kế thống nhất và cùng phong cách với phần đầu xe với hình chữ V nổi bật vắt ngang. Cặp ống xả hình tứ giác được đặt cân xứng ở 2 bên. Đèn đuôi xe công nghệ LED hiện đại.

3.3. Về nội thất xe Lux A2.0 mới

Nội thất các phiên bản xe VinFast Lux A2.0 được hãng thiết kế với màu gỗ chủ đạo, mang lại cảm giác thanh lịch, sang trọng. Các chi tiết da, gỗ hay crom trên xe được sử dụng linh hoạt mới tới khoang cabin cảm giác cao cấp. Bảng táp lô, vô lăng và ghế ngồi của các phiến bản xe A2.0 đều được bọc da thủ công.

Xe có vô lăng 3 chấu và tích hợp nút điều khiển, logo VinFast được đặt ở chính giữa. Màn hình giải trí cỡ lớn lên đến 10,4 inch khác biệt hoàn toàn với các dòng xe cùng phân khúc hạng sang với màn hình chỉ có 7-8 inch. Các nút bấm ở khoang cabin của xe Lux A2.0 được hãng tối giản mang đến cảm giác tinh tế và đơn giản hơn.

Về ghế ngồi, ở hàng ghế trước có chỉnh điện 4-8 hướng, chỉnh cơ 4 hướng tùy theo phiên bản. Hàng ghế thứ hai có thể gập cơ 40/20/40, hàng ghế thứ 3 gập 50/50 bằng tay.

3.4. Về động cơ và tính năng vận hành xe Vinfast Lux A2.0

Cả 3 phiên bản xe Lux A2.0 đều được hãng VinFast trang bị khối động cơ tăng áp có dung tích 2.0 lít, DOHC. 4 xylanh thẳng hàng, hộp số tự động 8 cấp, van biến thiên, phun xăng trực tiếp. Tuy nhiên, ở 3 phiên bản lại có sự khác nhau về công suất vận hành.

Động cơ xe ở bản tiêu chuẩn và nâng cao sản sinh ra công suất tối đa đạt 174 HP với vòng quay 4.500 – 6.000 vòng/phút. Momen xoắn cực đại đạt 300 Nm tại vòng quay 1.750 – 4.000 vòng/phút. Trong khi đó, ở bản cao cấp, công suất tối đa lên tới 228 HP ở vòng quay 5.000 – 6.000 vòng/phút và 350 Nm. Momen xoắn cực đại đạt 1.750 – 4.500 vòng/phút.

Xe Lux A2.0 sử dụng hệ thống treo trước độc lập với tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm. Hệ thống treo sau độc lập liên kết với 5 điểm cùng đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang.

3.5. Về tính năng an toàn của các dòng xe Lux A2.0

Cả 3 phiên bản xe VinFast Lux A2.0 đều được hãng trang bị đầy đủ các tính năng an toàn tiêu chuẩn bao gồm: hệ thống phanh sau đĩa đặc, phanh trước đĩa tản nhiệt phanh tay điện tử, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, phanh khẩn cấp BA, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, chống lật ROM, cân bằng điện tử ESC…

Ngoài ra, xe còn có các chức năng hỗ trợ an toàn khác như: 6 túi khí, cảm biến lùi, hỗ trợ chống trượt, camera lùi, móc khóa cố định ghế trẻ em, chống trộm, căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, mã hóa chìa khóa, tự động khóa cửa khi di chuyển…

4. Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0-Mua xe Vinfast Lux A2.0 ở đâu???

Bạn là khách hàng đang có nhu cầu mua xe, nhưng bạn chưa rõ đại lỹ ô tô Vinfast hiện đã có mặt ở những tỉnh thành nào. Để giúp bạn đọc không còn băn khoăn về vấn đề nà, chúng tôi xin trả lời như sau:

Hầu như trên 63 tỉnh thành của Việt Nam đều có các đại lý ô tô Vinfast chính hãng. Nhưng tập trung đại lý nhiều nhất là tại Hà Nội, TPHCM, Đà Nẵng, Hải Phòng…

Khi mua xe ở các đại lý ô tô được hãng Vinfast ủy quyền, người mua sẽ được hưởng những ưu đãi đặc biệt từ nhà sản xuất, chính sách bảo hàng tốt nhất của hãng hiện nay.

Khi mua xe, bạn có thể tham khảo mức giá bán, các thủ tục mua xe trả góp trên website của kenhmuaxe.com. Chúng tôi sẽ cung cấp tới khách hàng những thông tin vô cùng hữu ích hiên nay.

Trên đây, chúng tôi đã trình bày chi tiết cách tính giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0. Hi vọng, với những chia sẻ đó, bạn đọc có thể cân đối tài chính để chọn ch mình chiếc xe thích hợp nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Gọi Ngay