Loader

Giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0 mới nhất bao nhiêu?

Giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0 mới nhất bao nhiêu?

Giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0? Mẫu xe  Vinfast Lux SA 2.0 là dòng xe SUV 7 chỗ được giới chuyên gia đánh giá cao về ngoại hình, nội thất sang trọng, hiện đại, phong cách nam tính nhưng vẫn giữ được vẻ đẹp thuần Việt riêng. Ở bài viết này, hãy cùng kenhmuaxe.com tìm hiểu về giá niêm yết, giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0 mới nhất là bao nhiêu. Đáp án sẽ được kenhmuaxe.com giải đáp ngay dưới đây, bạn đọc quan tâm nội dung này hãy cùng theo dõi chi tiết nhé.

1. Giá niêm yết, giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0 bao nhiêu?

Từ 15/7/2020, hãng Vinfast sẽ không áp còn áp dụng chương trình ưu đãi “3 Không” khi mua xe VinFast Lux SA2.0 và các mẫu xe khác nữa. Bởi thế, các khách hàng đặt cọc và mua xe Vinfast trước ngày 15.07.2020 sẽ áp dụng giá bán hiện hành.

Cụ thể, bảng giá niêm yết, giá Vinfast Lux SA 2.0 lăn bánh như sau:

Phiên bản Giá Niêm Yết Giá mua xe trả góp

(lãi suất 0%  trong 2 năm đầu)

Giá giảm mua trả thẳng Giá xe trả góp

(ưu đãi đã cấn trừ vốn đối ứng)

Khách mua xe trả trước
Vinfast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn (Base) 1.552.090.000 1.362.490.000 1.226.165.000 200.000.000
Vinfast Lux SA2.0 bản nâng cao (Plus) 1.642.968.000 1.443.240.000 1.298.840.000 235.000.000
Vinfast Lux SA2.0 bản cao cấp (Premium) 1.835.693.000 1.612.625.000 1.451.600.000 260.000.000

Hiện tại, khi mua xe VinFast Lux SA 2.0 khách hàng sẽ nhận được nhiều ưu đãi gồm:

  • Giảm trực tiếp 20% giá xe đối với trường hợp khách hàng mua trả thẳng.
  • Chế độ bảo hành xe lên đến 5 năm.
  • Với khách hàng mua trả góp thì được hưởng ưu đãi % lãi suất vay trong 2 năm.
giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0
Vinfast Lux SA 2.0

2.   Giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0 được tính như thế nào?

Để tính giá lăn bánh xe VinFast Lux SA 2.0, cần cộng thêm 10% thuế VAT và các khoản thuế, phí bắt buộc như sau:

  • 12% thuế trước bạ với khách hàng tại Hà Nội và 10% tại các tỉnh thành khác.
  • Phí biển số 20 triệu đồng với khách hàng ở Hà Nội, TP.HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác.
  • Phí đăng kiểm 240 nghìn, phí bảo trì đường bộ 1,560 triệu đồng/năm.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe.

Kenhmuaxe.com sẽ giúp bạn đọc tạm tính giá Vinfast Lux SA 2.0 lăn bánh. Lưu ý, giá lăn bánh xe Lux SA 2.0 dưới đây đã áp dụng mức giảm 50% phí trước bạ dành cho xe lắp ráp trong nước.

Bảng giá lăn bánh xe Lux SA 2.0 dưới đây đã áp dụng giá niêm yết mới đã khấu trừ ưu đãi từ hãng VinFast từ tháng 11/2020.

giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0
giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0

2.1. Bảng giá lăn bánh xe VinFast Lux SA 2.0 bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá Bán 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000
Lệ phí trước bạ 189.600.000 158.000.000 173.800.000 158.000.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.360.500 19.360.500 19.360.500 19.360.500
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.440.833.900 1.410.833.900 1.410.833.900 1.391.833.900
giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0
Vinfast Lux SA 2.0

2.2. Bảng giá lăn bánh xe VinFast Lux SA 2.0 phiên bản nâng cao

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá Bán 1.298.840.000 1.298.840.000 1.298.840.000 1.298.840.000
Lệ phí trước bạ 199.728.000 166.440.000 183.084.000 166.440.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.508.000 20.508.000 20.508.000 20.508.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.541.481.400 1.508.481.400 1.506.481.400 1.489.481.400
giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0
giá lăn bánh Vinfast Lux SA 2.0

2.3. Bảng giá lăn bánh xe VinFast Lux SA 2.0 bản cao cấp

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá Bán 1.451.600.000 1.451.600.000 1.451.600.000 1.451.600.000
Lệ phí trước bạ 223.068.000 185.890.000 204.479.000 185.890.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 22.920.000 22.920.000 22.920.000 22.920.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.720.693.400 1.683.693.400 1.683.693.400 1.664.693.400

3.   Đánh giá về các phiên bản xe Lux SA 2.0 mới

3.1. Kích thước 3 phiên bản VinFast Lux SA 2.0

VinFast Lux SA 2.0 thuộc dòng xe SUV 7 chỗ, và cả 3 phiên bản xe đều có chung một kích thước và khối lượng. Chi tiết thông số kích thước của các dòng xe Lux SA 2.0 của hãng Vinfast như sau:

TT THÔNG SỐ VINFAST LUX SA 2.0 BASE VINFAST LUX SA 2.0 PLUS VINFAST LUX SA 2.0 PREMIUM
1 Kích thước tổng thể (mm) 4940 x 1960 x 1773
2 Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
3 Khoảng sáng gầm (mm) 192
4 Tự trọng/tải trọng xe (kg) 2140/710

3.2. Ngoại thất các phiên bản xe Lux SA 2.0

Đầu xe Vinfast Lux SA 2.0 có nhiều chi tiết bắt mắt, với lưới tản nhiệt, dải đèn LED chạy ngang, các chi tiết trên nắp capo được in dập chìm. Bên cạnh đó, nhà sản xuất Vinfast sử dụng khá nhiều những đường cong uốn lượn mềm mại để khẳng định thương hiệu mình.

Bộ lưới tản nhiệt 03 tầng đồ sộ làm khả năng tản nhiệt được tốt hơn, logo hình chữ “V” biểu tượng của hãng được khéo léo đặt ở giữa để tạo sự cân đối.

Thân xe toát lên vẻ thời thượng và đậm chất xe sang. Những chi tiết mạ crom được hãng sử dụng làm tăng vẻ sang trọng từ viền cửa sổ, phần ốp bên dưới các cánh cửa.

Dòng xe Lux SA2.0 có bộ vành 6 chấu dạng xoáy với kích thước 19 inch. Gương chiếu hậu tích hợp tính năng gập-chỉnh-sấy điện, điều chỉnh tự động khi vào số lùi và có tích hợp đèn báo rẽ.

Dài đèn hậu có thiết kế dạng LED và được tạo thành chữ “V” đồng điệu với phía. Hai cụm ống xả kiểu dáng nhỏ gọn, góc cạnh được bố trí đối xứng tạo dáng thể thao và cân đối hơn.

3.3. Về nội thất và trang bị tiện nghi của mẫu xe Lux SA 2.0

Điểm cộng đầu tiên của mẫu xe Lux SA2.0 mới là tầm nhìn rất thoáng nhờ cột A được vát mỏng. Nổi bật nhất khoang lái là màn hình cảm ứng đặt dọc với kích thước khủng 10.4 inch. Trải dài bảng táp lô còn có mảng ốp nhôm sáng bóng giúp khoang lái cao cấp hơn.

Vô lăng của các phiên bản xe Lux SA 2.0 được thiết kế dạng 3 chấu, có bọc da, chỉnh tay 4 hướng. Đặc biệt tích hợp những phím bấm tiện lợi như Cruise control nút điều khiển âm thanh, thoại rảnh tay .

Ghế ngồi ở các bản xe Lux SA 2.0 đều bằng da, hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập 40:20:40 và 50:50. Tùy theo phiên bản mà hàng ghế trước của xe có những tính năng đi kèm khác nhau như:

  • Ghế ngồi ở bản tiêu chuẩn và nâng cấp: có chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng.
  • Ghế ngồi ở bản cao cấp: điều chỉnh 12 hướng trong đó 8 hướng điện và 4 hướng đệm lưng.

Các tiện nghi trên xe Lux SA 2.0 như điều hòa 2 vùng tự động, màn hình giải trí 10.4 inch, kết nối wifi, 4 cổng USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa hay 14 loa âm lý, chức năng định vị, bản đồ…

3.4.  Về động cơ các phiên bản xe Vinfast Lux SA 2.0

Các phiên bản xe Vinfast Lux SA2.0 sử dụng hộp số tự động 8 cấp, động cơ xăng tăng áp 2.0L, I-4, DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp, van biến thiên. Công suất tối đa 228 mã lực, mô men xoắn cực đại ở mức 350 Nm. Và xe sử dụng và hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 2 cầu AWD tùy theo từng phiên bản.

Với động cơ 2.0L công suất tối đa đạt 228 mã lực nên mẫu xe này phù hợp di chuyển trên những cung đường đô thị cho cảm giác lái êm ái. Với hệ thống treo và khung gầm nên trong quá trình vận hành cho người ngồi cảm giác chắc chắn. Tuy nhiên khi chở full tải, người lái sẽ khó có được cảm giác mạnh mẽ khi chuyển số để tăng tốc độ hay vượt các xe khác.

Hiệu quả giảm xóc của các mẫu xe Lux SA2.0 được các chuyên gia xe đánh giá là khá êm ái nhờ sử dụng giá đỡ bằng nhôm, treo trước độc lập và tay đòn dưới kép…

Ngoài ra xe còn có phanh trước/sau, đĩa tản nhiệt/đĩa đặc. Treo sau độc lập, 5 liên kết đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang và giảm chấn khí nén nên hiệu quả giảm xóc của xe cũng khá tốt.

Động cơ xe Lux SA 2.0

Động cơ Xăng tăng áp 2.0L, I-4, DOHC, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau RWD hoặc 2 cầu AWD

3.5. Về tính năng an toàn của các phiên bản xe Lux SA 2.0

Có lẽ, tính năng an toàn đắt giá nhất đáng kể đến của dòng xe Lux SA 2.0 đó là chức năng chống lật (ROM) độc nhất so với các mẫu xe trong cùng phân khúc. Hệ thống này giúp kiểm soát lực phanh ở từng bánh xe nên hạn chế tình trạng trượt bánh, tăng cường mang tới sự an toàn hơn cho người ngồi trên xe.

Các phiên bản xe Vinfast Lux SA 2.0 mới này đều được trang bị những tính năng an toàn cơ bản như hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD), chức năng chống trượt (TCS), hỗ trợ xuống dốc (HDC)…

Ngoài ra, xe còn được trang bị thêm những tính năng an toàn khác như 6 túi khí, camera 360 (bản nâng cao và cao cấp), camera lùi, phanh tay điện tử…

Tính năng an toàn xe Lux SA 2.0

Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Tay lái trợ lực Thủy lực, điều khiển điện

4.   Địa chỉ mua xe Vinfast Lux SA 2.0 mới ở đâu???

Bạn đang có nhu cầu mua xe xe Vinfast Lux SA 2.0 mới nhưng không biết địa chỉ mua xe ở đâu? Câu trả lời cho bạn đó là hiện nay, trên cả nước hầu như tất cả các tỉnh thành đều có đại lý Vinfast chính hãng. Tập trung nhiều nhất các Đại lý xe Vinfast đó là Hà Nội, TP. HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ…

Quý khách đang tham khảo các mẫu xe Vinfast Lux A2.0 SUV 7 chỗ, vui lòng liên hệ với kenhmuaxe.com qua Hotline 0901 479 379 để được tư vấn.

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA 2.0 đã được kenhmuaxe.com trình bày chi tiết ở trên. Căn cứ vào những thông tin trên, bạn đọc có thể cân đối đẻ chọn ra mẫu xe phù hợp với sở thích và khả năng tài chính của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Gọi Ngay