Loader

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Fadil mới nhất

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Fadil mới nhất

Giá lăn bánh Vinfast Fadil là bao nhiêu? Vinfast Fadil – dòng xe hatchback hạng A, 5 cửa cỡ của hãng xe hơi Vinfast, trực thuộc tập đoàn VinGroup 100% Việt Nam. Từ sau khi ra mắt, mẫu xe này được khá nhiều khách hàng chọn mua với ưu điểm xe hạng nhỏ, giá rẻ phù hợp với kinh tế của đa số khách hàng Việt. Vậy mức giá niêm yết và giá lăn bánh Vinfast Fadil mới nhất là bao nhiêu. Giá lăn bánh các dòng xe Vinfast Fadil được tính như thế nào, chi tiết sẽ được kenhmuaxe.com trình bày cụ thể ngay sau đây.

1. Giá lăn bánh Vinfast Fadil: Bảng giá niêm yết

Từ 15/7/2020, dòng xe VinFast Fadil sẽ không còn được hãng áp dụng chương trình bán xe ưu đãi “3 Không”. Đồng nghĩa là mức giá bán xe Vinfast Fadil  hạng A sẽ trở về giá niêm yết ban đầu từ 425 triệu đồng.

Do đó, các khách hàng đặt cọc tiền mua xe và xuất hóa đơn trước ngày 15.07.2020 vẫn sẽ áp dụng giá bán hiện hành.

giá lăn bánh Vinfast Fadil
Vinfast Fadil

Bảng giá xe Vinfast mới nhất cụ thể như sau:

Các phiên bản xe VinFast Fadil mới Giá niêm yết xe từ 15/7/2020 Giá trả thẳng (đã có ưu đãi) Giá xe trả góp (lãi suất 0% trong 2 năm đầu) Giá mua xe trả góp (ưu đãi cấn trừ vốn đối ứng)
Giá bán theo hóa đơn Số tiền khách phải trả trước (trọn gói lăn bánh)
VinFast Fadil bản Base (tiêu chuẩn) 425.000.000 382.500.000 425.000.000 382.500.000 86.000.000
VinFast Fadil bản Plus (nâng cao) 459.000.000 413.100.000 459.000.000 413.100.000 100.000.000
VinFast Fadil bản cao cấp 499.000.000 449.100.000 499.000.000 449.100.000 110.000.000

KHUYẾN MẠI MUA XE VINFAST FADIL  TRONG THÁNG

Hiện nay, giá xe Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn, Plus và bản cao cấp đã được tính ưu đãi phí trước bạ và các khoản ưu đãi khác. Mục đích nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cho khách hàng và tối ưu lợi ích khi mua xe.

Ngoài ra, khách hàng cũng có thể tham khảo thêm giá bán tại đại lý cụ thể để mua biết thêm chi tiết nhất.

2. Giá lăn bánh Vinfast Fadil mới nhất

Để có giá lăn bánh Vinfast Fadil ngoài việc mua với giá niêm yết đã có thuế VAT, khách hàng cần phải trả thêm các chi phí khác như:

  • Phí trước bạ xe Vinfast Fadil 12% áp dụng cho khách hàng tại Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lạng Sơn, Cao Bằng, Cần Thơ, Sơn La, Lào Cai. Mức 11% với khách hàng tại tỉnh Hà Tĩnh và 10% với khách hàng tại TP. HCM và các tỉnh thành khác.
  • Phí đăng ký biển số: với khách hàng Hà Nội và TP. HCM áp dụng mức thu 20 triệu đồng/xe và với các tỉnh thành khác là 1 triệu đồng/xe.
  • Phí bảo trì đường bộ phải nộp 1.560.000 đồng/năm.
  • Phí đăng kiểm xe 340.000 đồng/xe.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự phải nộp bắt buộc 480.700 đồng/xe.

Và kenhmuaxe.con còn đưa thêm vào một loại phí cần thiết với chủ xe xe Vinfast Fadil mới đó là bảo hiểm vật chất xe được tính 1,5% giá trị xe.

giá lăn bánh Vinfast Fadil
Vinfast Fadil Base

2.1. Giá lăn bánh Vinfast Fadil bản base (tiêu chuẩn)

Giá lăn bánh Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn cụ thể như sau:

Khoản phí Mức phí tại Hà Nội (đồng) Mức phí tại TP HCM (đồng) Mức phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 382.500.000

 

382.500.000

 

382.500.000

 

382.500.000

 

Lệ phí trước bạ 49.788.000 41.490.000 45.639.000 41.490.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.394.000 5.394.000 5.394.000 5.394.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 462.374.700 454.374.700 434.374.700 430.374.700
giá lăn bánh Vinfast Fadil
Vinfast Fadil Plus

2.2. Giá lăn bánh Vinfast Fadil bản Plus

Khoản phí Mức nộp phí tại Hà Nội (đồng) Mức nộp phí tại TP HCM (đồng) Mức nộp phí tại Hà Tĩnh (đồng) Mức nộp phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Lệ phí trước bạ 49.788.000 41.490.000 45.639.000 41.490.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.838.000 5.838.000 5.838.000 5.838.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 488.418.700 480.418.700 465.418.700 461.418.700
giá lăn bánh Vinfast Fadil
Vinfast Fadil Premium

2.3. Giá lăn bánh Vinfast Fadil bản cao cấp

Khoản phí Mức nộp phí tại Hà Nội (đồng) Mức nộp phí tại TP HCM (đồng) Mức phí nộp tại Hà Tĩnh (đồng) Mức nộp phí các tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Lệ phí trước bạ 49.788.000 41.490.000 45.639.000 41.490.000
Lệ phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Lệ phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.399.000 6.399.000 6.399.000 6.399.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 524.379.700 516.379.700 501.379.700 497.379.700

Trong đó:

Giá niêm yết xe Vinfast Fadil phiên bản mới

Giá niêm yết xe Vinfast Fadil mới là giá công khai cho từng dòng xe. Ví dụ xe Vinfast Fadil Base có giá niêm yết là 359.600.000.

Phí cấp biển số xe ô tô

Phí cấp mới biển số các bản xe Vinfast Fadil là khoản tiền chủ xe bắt buộc phải nộp cho nhà nước trước khi nhận biển số xe. Lệ phí cấp biển số áp dụng tại Hà Nội và TP. HCM là 20 triệu đồng, còn các tỉnh thành phố khác với mức nộp là 1 triệu đồng.

Phí trước bạ các phiên bản xe Vinfast Fadil mới

Phí trước bạ xe Vinfast Fadil là khoản lệ phí mà người mua xe phải nộp thuế cho nhà nước trước khi sử dụng. Thuế trước bạ cũng được áp dụng với những khách hàng mua bán xe cũ, chuyển nhượng xe.

Cách tính phí trước bạ các phiên bản xe Vinfast Fadil mới như sau:

Thuế trước bạ xe phải nộp khi mua xe Vinfast Fadil = Giá tính thuế trước bạ x mức thuế trước bạ

Mức % thuế trước bạ được tính theo từng dòng xe và theo từng khu vực. Ví dụ lệ phí trước bạ của khách mua xe ở Hà Nội là 12%, TP. HCM và các tỉnh khác chỉ là 10%.

Ví dụ: Chị Hoa ở TP. HCM có mua xe Vinfast Fadil với giá xe Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn niêm yết 359.600.000. Thuế trước bạ mà chị Hoa phải nộp cho nhà nước là:

Lệ phí trước bạ xe Fadil Base phải nộp = 359.600.000 x 10% = 39.600.000 VND.

Phí đăng kiểm xe Vinfast Fadil mới

Phí đăng kiểm xe Vinfast Fadil là loại phí kiểm tra chất lượng xe trước khi đưa ra lưu thông. Mục đích của viếc đăng kiểm này là để khẳng định xe hoàn toàn đạt chất lượng, tiêu chuẩn ở mức an toàn. Với dòng xe ô tô Vinfast Fadil thì lệ phí đăng kiểm là 340.000 VND.

Phí bảo hiểm vật chất các phiên bản xe Fadil

Phí bảo hiểm vật chất xe là gói bảo hiểm không bắt buộc chủ xe nộp khi mua xe. Phí bảo hiểm vật chất ô tô được tính trên % nhân với giá xe ghi trên hóa đơn. Tùy theo từng công ty bảo hiểm mà mức phí cũng sẽ khác nhau. Thông thường mức phí bảo hiểm vật chất ô tô được tính từ 1.4% – 2.0% giá trị xe.

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là một loại phí bắt buộc người chủ xe ô tô phải nộp theo quy định của nhà nước. Loại phí này để đảm bảo quyền lợi cho người thứ ba trong trường hợp nếu chẳng may chủ xe, lái xe gây tai nạn làm thiệt hại về  người hay tài sản của họ.

Phí bảo trì đường bộ

Phí bảo trì đường bộ là loại phí mà chủ xe phải nộp khi mua xe. Thời hạn thu phí bảo trì đường bộ có thể tính theo năm, tháng hoặc theo kỳ … tùy chủ xe.

3. Đánh giá chung về 3 phiên bản xe Vinfast Fadil

Vinfast Fadil là dòng xe có mức giá khá phù hợp với nhiều gia đình, nhất là những bạn trẻ. Giữa 3 phiên bản của mẫu xe này có nhiều sự khác biệt ở phần trang bị ngoại thất, tính năng tiện nghi, trang bị an toàn, đó là lý do vì sao 3 bản xe này có giá bán chênh lệch. Sau đây, hãy cùng kenhmuaxe.com khám phá những diểm giống và khác nhau của dòng xe Fadil của hãng Vinfast này nhé.

3.1. Điểm giống nhau của 3 phiên bản xe Fadil mới

Về thông số kỹ thuật và trang bị xe VinFast Fadil

Kích thước của 3 dòng xe Vinfast: Fadil Base, Fadil Plus và Fadil Full (cao cấp) không có gì thay đổi, vẫn là 3.676 x 1.632 x 1.495mm. Chiều dài cơ sở là 2.385 mm với khoảng sáng gầm 150 mm.

Cả 3 phiên bản xe Vinfast Fadil mới này đều sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT, động cơ xăng 1.4L, công suất 98 mã lực và mô-men xoắn cực đại 128 Nm. Mức tiêu hao nhiên liệu ở mức 5,85/ 7,11/ 5,11 (lít/100 Km).

Với cấu hình động cơ 1.4L, các mẫu xe Vinfast Fadil đáp ứng tốt sức mạnh vận hành hơn các đối thủ. Với khoảng sáng gầm xe 150 mm cũng giúp chiếc xe này di chuyển linh hoạt ở mọi điều kiện địa hình: đường xấu, leo lề, đậu xe.

Về nội ngoại thất và tiện nghi của dòng xe Vinfast Fadil mới

Những trang bị bổ sung về nội ngoại thất tiêu chuẩn của cả 3 phiên bản xe VinFast Fadil phiên bản mới bao gồm:

  • Cả 3 phiên bản xe Vinfast đều có 6 màu ngoại thất thời thượng, sang trọng đó là Đỏ, Cam, Bạc, Xanh,  Xám, Trắng.
  • Đèn trước là dạng đèn Halogen có khả năng điều chỉnh phạm vi chiếu sáng, đèn sương mù trước.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện có tích hợp đèn báo rẽ và thêm chức năng sấy gương.
  • Mâm xe 15 inch bằng hợp kim Nhôm sáng bóng, sang trọng.
  • Vô-lăng bọc da có tích hợp nút bấm điều khiển, ghế xe bọc da tổng hợp. Ghế lái có thể chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ trước chỉnh tay 4 hướng, ghế sau tựa đầu cả 3 vị trí.
  • Ngoài những tiện nghi cơ bản, mẫu xe Fadil cao cấp được trang bị thêm những tính năng hiện đại như: Màn hình giải trí 7 inch có kết nối Apple Carplay & Android Auto, Kết nối USB/Bluetooth, điều hoà tự động, khởi động xe bằng chìa khoá…

Về tính năng an toàn của cả 3 dòng xe Fadil mới

  • 3 phiên bản xe Vinfast Fadil mới có các tính năng an toàn như khoá cửa tự động khi xe chạy, đèn LED ban ngày, camera lùi, cảm biến lùi, 6 túi khí…
  • Hệ thống an toàn chống bó cứng phanh (ABS), kiểm soát lực kéo (TCS), phân bổ lực phanh điện tử (EBD), chức năng chống lật, hệ thống cân bằng điện tử (ESC), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)…

3.2. Điểm khác nhau của 3 phiên bản xe Vinfast Fadil mới

Khác biệt về ngoại thất của các phiên bản xe Fadil mới

TT TRANG BỊ VINFAST FADIL BASE VINFAST FADIL PLUS VINFAST FADIL FULL
1 Đèn chạy ban ngày Halogen LED
2 Đèn hậu Halogen Viền LED
3 Mâm đúc 15 inch, màu Bạc 15 inch màu đen/xám
4 Thân trụ B sơn đen Không

Khác biệt nội thất và trang bị tiện nghi trên các dòng xe Fadil mới

TT TRANG BỊ VINFAST FADIL BASE VINFAST FADIL PLUS VINFAST FADIL FULL
1 Vô lăng bọc da, tích hợp nút điều khiển Không
2 Màn hình giải trí 7 inch, Apple Carplay & Android Auto Không
3 Cổng USB 1 2
4 Điều hòa Chỉnh tay Tự động

Khác biệt về trang bị an toàn của 3 phiên bản xe Vinfast Fadil mới

TT TRANG BỊ VINFAST FADIL BASE VINFAST FADIL PLUS VINFAST FADIL FULL
1 Túi khí 2 6
2 Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
3 Camera lùi có tích hợp màn hình Không
4 Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau Không
5 Cảnh báo chống trộm Không

4. Mua xe Vinfast ở đâu hiện nay???

Để mua được các sản phẩm ô tô VinFast Fadil mới, khách hàng Việt có thể đặt mua trực tiếp tại các Đại lý và Showroom VinFast trên toàn quốc. Hiện nay, Vinfast có các đại lý phân phối xe hơi chính hãng tại gần hết các tỉnh thành phố trên cả nước như TP. HCM, Hà Nội, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nghệ Anh, Bắc Giang, Sóc Trăng…

Còn bạn có thể đặt mua tại các đại lý xe Vinfast gần nhà nhất, hoạc cần tư vấn mẫu xe chi tiết, có thể thông tin trực tiếp với kenhmuaxe.com để được trợ giúp tốt nhất.

Chi tiết bảng giá lăn bánh Vinfast Fadil mới nhất đã được chúng tôi trình bày ở trên. Với những chia sẻ này, chúng tôi đã giúp bạn đọc hiểu rõ cách tính giá xe lăn bánh, từ đó có kế hoạch riêng để giúp mình sở hữu chiếc xe mong muốn trong tầm tay.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Chat Zalo
Gọi Ngay