Loader

Cách tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Cách tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn là bao nhiêu? Tôi ở Tỉnh giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn là bao nhiêu? Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại TP.HCM là bao nhiêu? Giá lăn bánh Vinfast Fadi tiêu chuẩn tại Hà Nội là bao nhiêu? Đó là những câu hỏi khách hàng quan tâm, khi muốn mua xe Vinfast Fadil, để có thể tính toán tài chính và so sánh giá với các dòng xe cùng phân khúc, trước khi đưa ra quyết định mua xe. Bài viết hôm nay chúng Tôi chỉ ra cách tính chi phí lăn bánh cụ thể nhất cho từng địa phương, các khoản thuế phí cần để ra biển số 1 chiếc ô tô mới.

1. Giá xe niêm yết là như thế nào?

Khi các Bạn tham khảo bảng giá xe của 1 hãng xe trên mạng, hoặc tờ rơi in báo giá, thì bảng giá xe đó là giá công bố từ hãng xe (hay còn gọi là giá niêm yết), giá này đã bao gồm VAT, nhưng chưa bao gồm các chi phí để xe có thể lăn bánh trên đường. Giá niêm yết là giá mà hãng xe công bố, dựa vào giá niêm yết này mà chi cục thuế sẽ tính được tiền thuế trước bạ mà Bạn cần đóng là bao nhiêu.

Ví dụ như: Giá xe Vinfast Fadil tiêu chuẩn hiện được hãng Vinfast công bố là 425 triệu, thì đây là giá niêm yết xe, giá này đã bao gồm 10% VAT nhưng chưa bao gồm các chi phí lăn bánh ra biển số xe. Và cũng chưa bao gồm giá giảm mà đại lý có thể khuyến mãi cho Bạn. Giá niêm yết 425 triệu này khi đi đóng thuế trước bạ, Chi cục thuế sẽ áp cho dòng xe này là 10%, nghĩa là Bạn phải đóng 42.500.000 VNĐ phí trước bạ xe.

2. Các Chi phí để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Để lăn bánh 1 chiếc xe ô tô mới Bạn cần chuẩn bị đóng những khoản chi phí, lệ phí nào. Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn gồm:

Phí trước bạ xe ô tô mới: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Phí trước bạ xe ô tô được chi ra làm 3 dòng xe chính: xe ô tô du lịch (ô tô con), xe ô tô Tải, Xe ô tô Khách, mỗi dòng xe có cách tính trước bạ cụ thể như sau:

  • Đới với xe ô tô Du Lịch, Phí trước bạ cho xe mới các Bạn phải đóng cụ thể như sau: tại Hà Nội và 6 Tỉnh thành khác như Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng là 12% trên giá niêm yết. Hà Tĩnh có mức thu lệ phí trước bạ là 11%.Thành phố Hồ Chí Minh và các Tỉnh còn lại chỉ áp dụng mức lệ phí trước bạ 10%.
  • Đối với xe ô tô Khách, Xe ô tô Tải, thì mức thu lệ phí trước bạ là 2% trên trên số tiền niêm yết. Xe ô tô Bán Tải là 6% trên giá niêm yết.

Biết được cách tính phí trước bạ, Bạn sẽ tính được Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn.

giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn
Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Phí đăng ký biển số xe ô tô: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Đây là phí cấp biển số xe mới, Khi các Bạn lên đội đăng ký và cấp biển số xe tại địa phương, Bạn cần đóng khoản chi phí này. Chi phí cấp biển số xe chia làm 3 khu vực.

  • Đối với Thành Phố Hồ Chí Minh và Hà Nội hiện tại có mức thu phí cao nhất, Mức phí cấp biển số mới đối với xe du lịch dưới 9 chỗ là 20 triệu, Các loại ô tô khác là 500 ngàn đồng.
  • Tại khu vực 2 bao gồm các thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc Tỉnh, các Thị Xã có mức thu phí cấp biển số mới cho xe du lịch là 1 triệu đồng. Các dòng xe khác là 150 ngàn.
  • Tại khu vực 3 là các trường hợp còn lại thì mức thu lệ phí cho xe du lịch mới là 200 ngàn đồng, các dòng xe khác mức giá là 150 ngàn đồng.

Phí đăng kiểm xe ô tô: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Đây là chi phí khi Bạn vào trạm đăng kiểm để xét xe, nếu trong quá trình đăng kiểm xe bạn đạt yêu cầu, bạn sẽ được cấp giấy phép chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc gia hạn cho phép xe ô tô được lưu thông trên đường. Trong trường hợp xe chưa đạt yêu cầu, chủ xe cần sửa chữa đến khi đạt mới được cấp giấy chứng nhận. Thông thường, mỗi loại xe với mức tải trọng khác nhau sẽ có một định kì kiểm định. Phí đăng kiểm xe ô tô con dưới 9 chỗ là 340 ngàn đồng. Lần đầu đăng kiểm ô tô con Bạn sẽ được cấp hạn 30 tháng di chuyển trên đường.

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Đây là phí bảo hiểm bắt buộc chủ xe phải mua, Các giấy tờ bắt buộc cần có khi xe lưu thông trên đường: Cavet xe, Sổ đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Tùy vào từng dòng xe, số chỗ ngồi, xe không kinh doanh, xe kinh doanh mà mức phí khác nhau.

Khi hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, người được bảo hiểm đã thanh toán phí thì khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra làm thiệt hại về tài sản hay tổn thất, thương tật về  ngưới, công ty bảo hiểm sẽ chi trả bồi thường cho bên thứ ba tối đa số tiền theo hạn mức trách nhiệm đã được giao kết trên hợp đồng. Xe ô tô 5 chỗ phí bảo hiểm dân sự là 530,700 VNĐ, xe 7 chỗ sẽ là 953,400 VNĐ.

giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn
giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Phí bảo trì đường bộ: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Đây là khoản phí nhà nước thu để bảo trì, sửa chữa đường bộ, tất cả các dòng xe ô tô đều phải đóng bảng phí này, tùy vào dòng xe, số chỗ ngồi, tải trọng…

Phí đường bộ sẽ được đóng theo năm hoặc tháng, các trường hợp đóng trước thì sẽ được giảm mức phí. Các mức phí gồm: 1 tháng,  6 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 30 tháng. Để tính Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn cần tham khảo chi phí đường bộ cho từng dòng xe khác nhau. Phí này với xe ô tô dưới 9 chỗ là 130,000 VNĐ 1 tháng cho xe cá nhân và 180,000 VNĐ 1 tháng cho xe công ty và xe kinh doanh.

Phí bảo hiểm vật chất thân xe: để tính giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn

Đây là phí bảo hiểm tự nguyện, đa phần các dòng xe du lịch Khách hàng đều mua phí này, Khi xe của Bạn chạy trên đường lỡ có bị trầy xước, va quẹt, bị tai nạn, thì bảo hiểm thân xe này sẽ hỗ trợ Bạn sửa chữa thay thế mà không phải tốn 1 đồng nào.

Bảo hiểm vật chất thân xe là tự nguyện không bắt buộc, chỉ khi Bạn mua xe trả góp qua ngân hàng thì Bạn mới bị bắt buộc mua bảo hiểm này.

Chi phí bảo hiểm vật chất thân xe cho các dòng xe mới thường là từ 1,3% đến 1,6% trên giá xe niêm yết.

Riêng các dòng xe kinh doanh thì phí bảo hiểm này cao hơn từ 1,9% đến 2,2% trên giá xe niêm yết.

3. Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn cho từng địa phương

Để lăn bánh 1 xe ô tô thì Chúng ta phải tính các Chi Phí như trên, sau đây là bảng chi phí lăn bánh chi tiết nhất.

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Hà Nội

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 49,788,000
2 Phí đăng ký biển số   20,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 77,266,200

GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ

459,766,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Hồ Chí Minh

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   20,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 68,968,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 451,468,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Hải Phòng

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 49,788,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 58,266,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 440,766,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Đồng Nai

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 49,968,200

GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ

432,468,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Bình Dương

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 49,968,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 432,468,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Long An

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 49,968,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 432,468,200

Giá lăn bánh Vinfast Fadil tiêu chuẩn tại Bình Phước

STT GIÁ XE THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Giá niêm yết 425,000,000
2 Giảm giá 42,500,000
3 Giá bán 382,500,000
CÁC KHOẢN PHÍ (PHỤ THUỘC VÀO BIỂU PHÍ NHÀ NƯỚC)
1 Phí trước bạ 41,490,000
2 Phí đăng ký biển số   1,000,000
3 Phí đăng kiểm (lần đầu thời hạn 30 tháng) 340,000
4 Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530,700
5 Phí sử dụng đường bộ (12 tháng) 1,560,000
6 Phí bảo hiểm vật chất thân xe 5,047,500
TỔNG CỘNG CHI PHÍ 49,968,200
GIÁ LĂN BÁNH = GIÁ BÁN + TỔNG CHI PHÍ 432,468,200

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Gọi Ngay